LK WEBSITE GIÁO DỤC

Lượt truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 24

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 877

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 40330

Báo cáo theo TT 09. TH Hương Trạch

Thứ ba - 19/01/2016 03:46 | Số lần đọc: 211
Báo cáo theo TT 09. TH Hương Trạch
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
  PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ
TRƯỜNG TH HƯƠNG TRẠCH
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
HTCTMG 5 tuổi Đạt CKTKN lớp 1 Đạt CKTKN lớp 2 Đạt CKTKN lớp 3 Đạt CKTKN lớp 4  
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
175
tuần
175 tuần 175 tuần 175 tuần 175 tuần  
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Thực hiện tốt phối hợp 3 môi trường giáo dục:
Nhà trường - Gia đình - xã hội
- Thực hiện tốt các hoạt động cũng như các năng lực và phẩm chất của học sinh
 
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
 
Đủ
điều
 kiện
tối thiểu
 
Đủ
điều
 kiện
tối thiểu
 
Đủ
điều
 kiện
tối thiểu
 
Đủ
điều
     kiện
tối thiểu
 
 
Đủ
điều
    kiện
tối thiểu
 
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
 
Thực
hiện
 tốt
Thực
hiện
tốt
Thực
hiện
tốt
Thực
hiện
tốt
Thực
hiện
tốt
 
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
Đủ về số lượng và chất lượng.
Có phương pháp quản lý tốt
Đủ về số lượng và chất lượng. Có phương pháp quản lý tốt Đủ về số lượng và chất lượng. Có phương pháp quản lý tốt Đủ về số lượng và chất lượng. Có phương pháp quản lý tốt Đủ về số lượng và chất lượng. Có phương pháp quản lý tốt  
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
99% 100% 100% 100% 100%  
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
 
 
99%
100% 100% 100% 100%  
                                         Hương Trạch,  ngày 15 tháng 9 năm.2015
                                          Thủ trưởng đơn vị
                                           (Đã ký)                
                                                                         Nguyễn Văn Phương
 
                                                          Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ
TRƯỜNG TH HƯƠNG TRẠCH
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014-2015
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 571 131 101 120 104 115
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
571 100 100 100 100 100
III Kết quả học tập            
1 Tiếng Việt            
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 99.1 97.7 99.0 99.2 100.0 100.0
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 0.9 2.3 1.0 0.8 0.0 0,0
2 Toán            
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 99.3 98.5 100.0 98.3 100.0 100.0
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 0.7 1.5 0.0 1.7 0.0 0.0
3 Khoa  học            
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 100.0       100.0 100.0
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 0.0       0.0 0.0
4 Lịch sử và Địa lí            
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 100.0       100.0 100.0
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 0.0       0.0 0.0
5 Tiếng nước ngoài            
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 100.0     100.0 100.0 100.0
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 0.0     0.0 0.0 0.0
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)            
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
7 Tin học            
a Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 100.0       100.0  
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 0.0       0.0  
8 Đạo đức            
a Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)   99.2 100.0 100.0 100.0 100.0
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
  0.8 0.0 0.0 0.0 0.0
9 Tự nhiên và Xã hội            
a Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số) 99.8 99.2 100.0 100.0    
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.2 0.8 0.0 0.0    
10 Âm nhạc            
a Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số) 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
11 Mĩ thuật            
a Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số) 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
12 Thủ công (Kỹ thuật)            
a Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số) 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
13 Thể dục            
a Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số) 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
IV Năng Lực            
a Đạt   (tỷ lệ so với tổng số) 99.3 97.7 100.0 99.2 100.0 100.0
b
 
Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số) 0.7 2.3 0.0 0.8 0.0 0.0
V Phẩm chất            
a Đạt   (tỷ lệ so với tổng số) 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
b
 
Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số) 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình lớp học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
a Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số) 99.1 97.7 99.0 99.2 100.0 100.0
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.9 2.3 1.0 0.8 0.0 0,0
VII Số học sinh KT không đánh gia
(tỷ lệ so với tổng số)
0.7   0.2   0.5  
                                                   Hương Trạch,  ngày 25 tháng 5 năm2015
                                         Thủ trưởng đơn vị
                                           (Đã ký)                
 
                                                                         Nguyễn Văn Phương
               
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                              
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ
TRƯỜNG TH HƯƠNG TRẠCH
 
                                                           THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2015-2016
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 24/24 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 18 -
2 Phòng học bán kiên cố 06 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 03 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 18361 30.6
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4000 6.7
VI Tổng diện tích các phòng 1546  
1 Diện tích phòng học (m2) 1013 1.7
2 Diện tích phòng thiết  bị (m2) 87 0,07
3 Diện tích thư viện (m2) 96 0,16
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 350  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 6 1
2 Khối lớp 2 5 1
3 Khối lớp 3 4 1
4 Khối lớp 4 4 1
5 Khối lớp 5 4 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
8 75 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 01  
2 Cát xét    
3 Đầu Video/đầu đĩa 01  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 05  
5 Thiết bị khác: Âm ly, loa 03 bộ  
6 …..    
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 15
XI Nhà ăn 40
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
     
XIII Khu nội trú 06 ( 150m2) 06 25m2/chỗ
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*        01   03   2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) Điện lưới  
XVII Kết nối internet (ADSL)  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
                                           Hương Trạch, ngày 15 tháng 9 năm 2015
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                           (Đã ký)                
 
                                                                         Nguyễn Văn Phương
 
 
 
                                                                                                                               
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                                        
                                                             Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ
TRƯỜNG TH HƯƠNG TRẠCH
                        
                                                              
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2015-2016
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
 
46
 
46
   
0
 
0
 
20
 
14
 
2
   
I Giáo viên 36 36   0 0 20 14 2 0  
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 0                  
1 Mĩ thuật 2 2   0 0 1   1 0  
2 Thể dục 0                  
3 Âm nhạc 2 2       1 0 1 0  
4 Tiếng nước ngoài 1 1   0 0 0 0 0 0  
5 Tin học 0 0                
II Cán bộ quản lý 4 4       3 1      
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 3 3       2 1      
III Nhân viên 6 6   0       6 2  
1 Nhân viên văn thư 2 2           2 1  
2 Nhân viên kế toán 1 1           1    
3 Thủ quĩ 0                  
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1           1 1  
6 Nhân viên khác 1 1           1    
  ...                    
 
                                                  Hương Trạch, ngày 15 tháng 9 năm.2015  
                                        Thủ trưởng đơn vị
                                           (Đã ký)                 
 
                                                                         Nguyễn Văn Phương
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: báo cáo

Những tin cũ hơn